|
DDC
| 621.38 | |
Tác giả CN
| Nguyễn Ngọc San | |
Nhan đề
| Nhận dạng các hệ thống tuyến tính liên tục /Nguyễn Ngọc San | |
Thông tin xuất bản
| H. :Khoa học và kỹ thuật,2006 | |
Mô tả vật lý
| 374tr. :hình vẽ ;27cm | |
Địa chỉ
| 100Kho Sách giáo trình(5): KTCN001184-8 |
| | 000 | 00000nam a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 9695 |
|---|
| 002 | 1 |
|---|
| 004 | TVL100010009 |
|---|
| 008 | 101223s2006 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20101223081300|zlibol5 |
|---|
| 040 | |aTGULIB |
|---|
| 082 | |a621.38|bNG-S |
|---|
| 100 | 1|aNguyễn Ngọc San |
|---|
| 245 | 00|aNhận dạng các hệ thống tuyến tính liên tục /|cNguyễn Ngọc San |
|---|
| 260 | |aH. :|bKhoa học và kỹ thuật,|c2006 |
|---|
| 300 | |a374tr. :|bhình vẽ ;|c27cm |
|---|
| 852 | |a100|bKho Sách giáo trình|j(5): KTCN001184-8 |
|---|
| 890 | |a5|b0|c0|d0 |
|---|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
S.gọi Cục bộ |
Phân loại |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn tài liệu |
|
1
|
KTCN001184
|
Kho Sách giáo trình
|
621.38 NG-S
|
Sách giáo trình
|
1
|
|
|
|
|
2
|
KTCN001185
|
Kho Sách giáo trình
|
621.38 NG-S
|
Sách giáo trình
|
2
|
|
|
|
|
3
|
KTCN001186
|
Kho Sách giáo trình
|
621.38 NG-S
|
Sách giáo trình
|
3
|
|
|
|
|
4
|
KTCN001187
|
Kho Sách giáo trình
|
621.38 NG-S
|
Sách giáo trình
|
4
|
|
|
|
|
5
|
KTCN001188
|
Kho Sách giáo trình
|
621.38 NG-S
|
Sách giáo trình
|
5
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|